Hiển thị tất cả 22 kết quảĐã sắp xếp theo mới nhất
Bơm nhớt
Bơm nhớt bánh răng PEROTAC MRB
Danh mục có 22 model từ MRB18.3 đến MRB9600: họng 3/4" – 14", lưu lượng 1,1 – 576 m³/h, áp tối đa 10 – 14,5 bar, công suất tối đa 1,5 – 355 kW theo bảng hãng. Bơm dùng cho dầu và chất lỏng độ nhớt 1 – 1.500 cSt.
Hai bánh răng quay ăn khớp: phía hút răng tách nhau tạo khoảng trống cho dầu tràn vào, dầu được kẹp trong rãnh răng mang sang phía xả rồi bị đẩy ra. Răng xương cá ăn khớp êm, ít xung. Van bypass tích hợp bảo vệ bơm và động cơ khi áp tăng bất thường.
Model chạy tốc độ nào
Model nhỏ chạy nhanh, model lớn chạy chậm. Tốc độ thấp giúp bơm dầu đặc êm hơn và ít mòn.
Đặt bơm gần bồn hút, đường hút ngắn và to. Luôn có lọc hút để chặn cặn, mạt kim loại. Kiểm chiều quay trước khi chạy tải và mồi dầu lần đầu. Với xăng, dầu nhẹ, thiết bị điện phải phù hợp yêu cầu phòng cháy nổ.
Bơm xăng được không? Catalogue có ghi xăng. Khi đó động cơ, tủ điện và cách lắp phải đáp ứng yêu cầu phòng cháy nổ tại hiện trường.
Lưu lượng lớn nhất của dòng MRB? MRB9600: 576 m³/h, họng 14", công suất tối đa 355 kW, chạy 980 vòng/phút.
Áp tối đa bao nhiêu? Từ 10 tới 14,5 bar tùy model: MRB18.3 là 14,5 bar, MRB9600 là 10 bar. Tổng tổn thất đường ống phải nằm dưới mức này.
Bảo trì định kỳ
Vệ sinh lọc hút theo lịch; lọc tắc làm bơm kêu và hụt lưu lượng.
Kiểm rò dầu ở phớt trục.
Theo dõi tiếng ồn và nhiệt độ thân bơm.
Kiểm áp xả; van bypass xả liên tục là dấu hiệu đường xả bị nghẹt.
Kinh nghiệm chọn
Chọn theo lưu lượng cần ở tốc độ định mức, rồi kiểm độ nhớt và áp đường ống. Cùng cỡ họng, model tốc độ thấp (740 – 980 vòng/phút) hợp dầu đặc hơn model 1450 vòng/phút.
Chỉnh lưu lượng
Lưu lượng bơm bánh răng tỷ lệ tốc độ quay. Muốn giảm lưu lượng thì giảm tốc bằng biến tần hoặc hộp số, không bóp van xả. Van bypass chỉ để bảo vệ, không dùng điều chỉnh lâu dài.
Sai lầm thường gặp
Để lọc hút tắc lâu ngày hoặc khóa van xả khi bơm vẫn chạy. Dấu hiệu: tiếng kêu lớn, lưu lượng hụt, van bypass xả liên tục, dầu nóng dần.
Giá được tính theo gì
Bên em báo giá theo cấu hình thực tế chứ không báo một con số chung. Giá phụ thuộc:
Cỡ model theo lưu lượng: từ MRB18.3 (1,1 m³/h, 1,5 kW) tới MRB9600 (576 m³/h, 355 kW).
Đầu nối ren hay bích theo cỡ họng.
Phụ kiện: lọc hút, van, khớp nối mềm.
Ví dụ chọn
Nhu cầu 20 m³/h: MRB300 chỉ 18 m³/h nên không đủ, MRB483.3 đạt 29 m³/h. Dầu đặc thì ưu tiên model chạy 740 – 980 vòng/phút.
Cần tư vấn chọn máy
Anh/chị gửi cho Thảo loại dầu, độ nhớt hoặc nhiệt độ dầu, lưu lượng cần và quãng đường ống. Kỹ thuật kiểm lại điểm làm việc rồi báo model và cấu hình phù hợp, kèm báo giá. Hotline / Zalo 0866 918 788.