Model này châm hóa chất gì
Vật liệu phần tiếp xúc hóa chất gồm Thân bơm: Nhựa PVC Màng bơm: PVDF/PTFE Van 1 chiều: Gốm ceramic Núm điều khiển: Nhựa PVC, đây là căn cứ quyết định máy có dùng được với loại hóa chất của bạn hay không. Cỡ ống hút và ống đẩy là 8/5 mm, cần chuẩn bị đúng loại ống nhựa chịu hóa chất theo kích thước này. JLM5001 được bảo hành 24 tháng, riêng màng bơm và van một chiều là vật tư tiêu hao nên không nằm trong bảo hành. Trang này chỉ nói về đúng mã JLM5001, các số liệu bên dưới lấy từ bảng thông số của chính máy đó.
Số liệu kỹ thuật công bố
- Công suất: 45W
- Lưu lượng max: 50 L/h
- Cột áp max: 1 Bar
- Đường kính họng hút/xả: 8/5 mm
- Vật liệu cấu tạo: Thân bơm: Nhựa PVC Màng bơm: PVDF/PTFE Van 1 chiều: Gốm ceramic Núm điều khiển: Nhựa PVC
- Điện áp sử dụng: 1 pha / 220V / 50Hz
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP44
- Bảo hành: 24 tháng
Cách tính liều châm
Chuẩn bị sẵn thùng hóa chất có vạch chia để kiểm chứng liều thực tế sau khi lắp. Đối chiếu hóa chất cần châm với vật liệu Thân bơm: Nhựa PVC Màng bơm: PVDF/PTFE Van 1 chiều: Gốm ceramic Núm điều khiển: Nhựa PVC trước khi đặt hàng, đây là bước quan trọng hơn cả việc chọn lưu lượng. Đo áp trên đường ống tại điểm châm, nếu vượt 1 Bar thì phải chọn model chịu áp cao hơn. Ống hút và ống đẩy phải đúng cỡ 8/5 mm, dùng ống khác cỡ sẽ rò tại đầu nối ren. Tính lượng hóa chất cần châm trong một giờ rồi so với 50 L/h, nên chọn máy có dải bao trùm nhu cầu ở khoảng giữa.
Bên trong máy có gì
Bộ lọc chân hút giữ cặn trong thùng hóa chất, tránh cặn kẹt vào van bi làm sai liều. Cuộn từ trong thân máy đẩy màng theo nhịp, không có chi tiết quay nên gần như không có mài mòn cơ khí. Núm chỉnh liều cho phép thay đổi hành trình màng, nhờ đó điều chỉnh được lượng hóa chất mỗi nhịp. Van xả khí trên đầu bơm giúp mồi máy nhanh khi thay thùng hóa chất mới.
Lắp đặt và đấu nối
Xả hết khí trong đầu bơm trước lần chạy đầu tiên, nếu không máy sẽ chạy mà không ra hóa chất. Đặt máy cao hơn mặt hóa chất trong thùng một khoảng vừa phải để chân hút luôn ngập mà máy không bị ngập. Phòng đặt máy nên có thông gió và khay hứng tràn, đây là yêu cầu an toàn khi làm việc với hóa chất.
Ứng dụng thực tế
Hệ tưới nhỏ giọt dùng máy để đưa dinh dưỡng vào nước tưới với liều ổn định suốt vụ. Dây chuyền thực phẩm dùng máy để định liều dung dịch vệ sinh trong quy trình rửa thiết bị. Châm clo khử trùng cho hệ thống nước sạch và bể bơi là ứng dụng phổ biến nhất của dòng máy này. Trạm xử lý nước thải dùng máy để châm polymer, phèn và dung dịch điều chỉnh độ pH.
Sự cố hay gặp
Hóa chất chảy ngược về thùng: van chống chảy ngược tại điểm châm bị kẹt hoặc lắp sai chiều. Liều không ổn định: kiểm tra độ nhớt hóa chất và áp trên đường ống, cả hai đều ảnh hưởng tới thể tích mỗi nhịp. Rò hóa chất tại đầu bơm: siết lại bốn vít đầu bơm theo đường chéo, nếu vẫn rò thì thay màng. Máy kêu nhịp nhưng không ra hóa chất: kiểm tra khí trong đầu bơm, lọc chân hút và mức hóa chất trong thùng. Máy không chạy: kiểm tra nguồn, cầu chì trong máy và tình trạng ổ cắm ở khu vực ẩm.
Nhịp bơm và liều lượng
Điểm châm nên đặt ở đoạn ống có dòng chảy rối để hóa chất trộn đều thay vì chảy thành vệt. Muốn liều bám theo lưu lượng nước, có thể điều khiển nhịp bơm bằng tín hiệu từ đồng hồ đo nước. Màng bơm dao động theo nhịp, mỗi nhịp hút một thể tích hóa chất vào buồng rồi đẩy ra đường ống. Liều lượng được điều chỉnh bằng hai cách: thay đổi hành trình màng hoặc thay đổi số nhịp mỗi phút. Van một chiều hai đầu bảo đảm hóa chất chỉ đi theo một chiều, van hở là nguyên nhân hàng đầu gây sai liều.
Chọn điểm châm trên đường ống
Điểm châm nên nằm sau bơm và trước một đoạn ống đủ dài để hóa chất kịp trộn đều. Vòi châm nên cắm vào giữa dòng chứ không sát thành ống, tránh hóa chất chạy thành vệt dọc thành. Chỗ có dòng chảy rối, ví dụ sau co hoặc sau van, sẽ trộn tốt hơn đoạn ống thẳng.
Câu hỏi thường gặp
- Giao hàng bao lâu? Nội thành giao trong ngày, tỉnh xa chuyển theo nhà xe và có mã vận đơn để theo dõi.
- Phụ tùng thay thế có sẵn không? Phớt, tụ và ổ bi là các vật tư được giữ tồn thường xuyên cho dòng này.
- Một giờ được bao nhiêu nước? Lưu lượng công bố là 50 L/h, con số này giảm dần khi cột áp yêu cầu tăng lên.
Bảo hành và đặt hàng
Thời hạn bảo hành 24 tháng tính từ lúc nhận hàng, kèm hỗ trợ kỹ thuật trong suốt vòng đời máy. Báo giá gửi theo yêu cầu từng đơn, giá chưa gồm VAT và có mức riêng cho khách mua số lượng. Đội kỹ thuật kiểm tra lại thông số công trình giúp khách trước khi xuất hàng, tránh mua sai cỡ. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Kinh doanh: Ms Thảo — Hotline: 086 691 8788. Kho Hà Nội: Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội. Kho TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.

