Bơm chìm nước thải thân inox Perotac chọn đúng hay sai nằm ở hai con số: lưu lượng và cột áp. Công thức gọn là cột áp cần = độ sâu hố + chiều cao đẩy + 25% hao tổn đường ống, còn lưu lượng lấy theo lượng nước về trong giờ cao điểm. Giá web Perotac hiện từ 6.000.000đ tới 57.600.000đ.

Cách chọn công suất và cột áp bơm chìm inox Perotac
Bơm chìm nước thải toàn thân inox chống ăn mòn

Nội dung chính

Dữ liệu cần đo trước khi gọi báo giá
Cần đo Cách lấy số
Độ sâu hố Từ mặt sàn tới đáy hố, tính bằng mét
Chiều cao đẩy Từ mặt sàn tới điểm xả cao nhất
Chiều dài tuyến ống Cộng cả đoạn nằm ngang để tính hao tổn
Lưu lượng giờ cao điểm Lượng nước về mỗi ngày chia số giờ nước về thực
Nguồn điện 1 pha 220V hay 3 pha 380V sẵn tại vị trí lắp
Có năm số này là chốt được model ngay trong một cuộc gọi.

1) Hai con số phải có trước khi chọn

Lưu lượng quyết định bơm có kịp thoát nước trong giờ cao điểm hay không; cột áp quyết định nước có lên tới điểm xả hay không. Thiếu một trong hai thì mọi lựa chọn còn lại chỉ là phỏng đoán.

Đừng chọn theo mã lực nghe quen tai. Nếu hồ sơ cũ ghi theo mã lực thì quy đổi 0,75 kW ≈ 1 HP; hồ sơ ghi áp theo KPa thì 10 KPa ≈ 1 m cột nước.

2) Công thức tính cột áp

Công thức dùng ngoài công trường: cột áp cần = độ sâu hố + chiều cao đẩy + 25% hao tổn đường ống. Phần 25% là ước lượng cho ma sát trong ống, cút và van; tuyến ống dài hoặc nhiều cút thì nên lấy cao hơn.

Chọn xong, nhìn lại bảng thông số: điểm làm việc nên nằm ở giữa dải cột áp của model, không sát mép. Bơm chạy ở mép cột áp tối đa thì lưu lượng thực tế còn rất ít.

3) Ví dụ tính cho một hố thu thật

Hố thu sâu 4 m, điểm xả cao hơn mặt sàn 2 m, tuyến ống khoảng 20 m. Cộng lại: 4 + 2 = 6 m, thêm 25% hao tổn thành khoảng 7,5 m cột áp cần. Lượng nước về giờ cao điểm ước 25 m³/h.

Với hai số 25 m³/h và 7,5 m, model FS100/40M 0,75 kW cho 22 m³/h ở cột áp 10 m là vừa: điểm làm việc nằm trong dải, không phải chạy sát mép. Giá 6.240.000đ.

4) Bảng gợi ý theo phân khúc

Gợi ý model bơm chìm nước thải thân inox Perotac theo lưu lượng và cột áp
Model Công suất Lưu lượng (m³/h) Cột áp (m) Giá web
FS75/40M 0,55 kW 18 9,5 6.000.000đ
FS100/40M 0,75 kW 22 10 6.240.000đ
FS150/40M 1,1 kW 24 12,5 6.840.000đ
FS150/40T 1,1 kW 24 12,5 6.840.000đ
FS200/50T 1,5 kW 30 14 9.480.000đ
FS300/80T 2,2 kW 48 15,5 10.320.000đ
FS-50-7-3.0 3 kW 70 17 15.360.000đ
Giá web 07/2026, chưa gồm VAT 10% và chưa gồm phụ kiện lắp đặt — gọi hotline để nhận chiết khấu theo số lượng.

Nhóm 0,18–1,1 kW cho 18–24 m³/h với cột áp 9,5–12,5 m: hố gom nhỏ. Nhóm 1,5–4 kW cho 30–85 m³/h, cột áp 14–20 m: hố thu cơ sở cỡ vừa. Nhóm ≥5,5 kW cho 123–180 m³/h, cột áp 21–30 m: bể gom trạm xử lý, ví dụ FS200/50T 1,5 kW.

5) Sai lầm hay gặp khi chọn công suất

Sai lầm thứ nhất là chọn theo cột áp tối đa in trên nhãn, dẫn tới bơm to mà nước vẫn yếu. Thứ hai là bỏ qua hao tổn của tuyến ống nằm ngang dài. Thứ ba là chọn dư quá nhiều khiến bơm hút cạn hố rồi bật tắt liên tục.

Cuối cùng là quên nguồn điện: bản dưới 2,2 kW có 1 pha 220V, từ 2,2 kW nên đi 3 pha 380V với tủ có bảo vệ mất pha và quá tải. Cần đối chiếu nhanh thì xem danh mục tại trang chủ.

6) Giá Perotac tham khảo 07/2026

Giá bơm chìm nước thải thân inox Perotac phụ thuộc công suất, vật liệu thân bơm và cỡ họng xả. Bảng dưới là khoảng giá web đang áp dụng; gọi hotline 0866.918.788 để nhận báo giá đúng model kèm chiết khấu theo số lượng.

Bảng giá tham khảo bơm chìm nước thải thân inox Perotac 07/2026 (giá web)
Phân khúc / Công suất Lưu lượng Cột áp Giá tham khảo
0,18–1,1 kW 18–24 m³/h 9,5–12,5 m từ 6.000.000đ
1,5–4 kW 30–85 m³/h 14–20 m 6.140.000đ – 37.630.000đ
≥5,5 kW 123–180 m³/h 21–30 m tới 57.600.000đ
Giá tham khảo, cập nhật 07/2026 — liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác + chiết khấu số lượng. Dải giữa là phân khúc chiếm phần lớn đơn hàng thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Công thức tính cột áp cần là gì?

Cột áp cần = độ sâu hố + chiều cao đẩy + 25% hao tổn đường ống.

Lưu lượng lấy theo số nào?

Lượng nước về mỗi ngày chia số giờ nước về thực tế.

Chọn dư công suất có tốt hơn không?

Không, bơm hút cạn hố rồi bật tắt liên tục, phớt hỏng sớm.

Hồ sơ ghi KPa và mã lực thì đổi thế nào?

10 KPa ≈ 1 m cột nước và 0,75 kW ≈ 1 HP.

Giá Perotac bao nhiêu?

Giá web 07/2026 từ 6.000.000đ tới 57.600.000đ.

Không tự tính được thì làm sao?

Gọi hotline 0866.918.788 và đọc năm số đã đo.

Liên hệ tư vấn và báo giá

Bơm định lượng phải khớp lưu lượng hóa chất và áp làm việc, sai một trong hai là không dùng được. Gọi 0866.918.788 (Zalo cùng số) đọc hai thông số đó, kỹ thuật của chúng tôi chọn model rồi báo giá trong ngày. Hàng có sẵn hai kho, đủ CO CQ và hóa đơn VAT.

  • VP Hà Nội: Số 5, Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
  • VP TP.HCM: 484/5 KP62, An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
  • 2 kho hàng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.

Bài viết bởi Thảo — phụ trách maybomnamhai.com.

Bài viết liên quan

Tư vấn qua Zalo Hotline: 0866.918.788